责躬省过

zé gōng xǐng guòtrách cung tỉnh quá

Hán Việt: trách cung tỉnh quá · Pinyin: zé gōng xǐng guò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

躬:自身。责问自身的所作所为,反省过失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凡事責求己身,反省過失。《孔叢子.卷七.連叢子下》:「是年夏,河南四縣,雨雹如棬杯,大者如斗,殺禽畜雉兔,折樹木,秋苗盡,於是天子責躬省過。」

Cấu tạo: 責 (trách) + 躬 (cung) + 省 (tỉnh) + 過 (quá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躬:自身。责问自身的所作所为,反省过失。

Từ liên quan

Gần nghĩa

责躬引咎 · 责躬罪己