贤能

xián nénghiền năng

Hán Việt: hiền năng · Pinyin: xián néng

Tổng quan

người có đức hạnh tài năng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有德行有才能。 2.有德行有才能的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有品德有才能。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「眾聖輔德,賢能佐職。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「那女子入門,待上接下,甚是賢能。」

Cấu tạo: 賢 (hiền) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 賢能 iánnéng* s.v. talented and virtuous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有品德有才能。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「眾聖輔德,賢能佐職。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「那女子入門,待上接下,甚是賢能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有德行有才能。 2.有德行有才能的人。

Eng

  • Cihui sage

Đức

  • Handedict klug, fähig, talentiert

other

  • Nguồn khác Tài giỏi, làm được việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贤良 · 贤达

Từ trái nghĩa

愚笨