賢良方正

xián liáng fāng zhèng hiền lương phương chánh

Hán Việt: hiền lương phương chánh · Pinyin: xián liáng fāng zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiền) + (lương) + (phương) + (chánh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贤良:才能,德行好;方正:正直。汉武帝时推选的一种举荐官吏后备人员的制度,唐宋沿用,设贤良方正科。指德才兼备的好人品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代盐统治人才的科目之一。始于汉文帝。被举者对政治得失应直言极谏。如表现特别优秀,则授予官职。武帝时复诏举贤良或贤良文学。名称时有不同,性质无异。历代往往视作非常设之制科。
  • Tân Hoa Tự Điển 贤良才能,德行好;方正正直『武帝时推选的一种举荐官吏后备人员的制度,唐宋沿用,设贤良方正科。指德才兼备的好人品。

Eng

  • Cihui 賢良方正 iánliángfāngzhèng f.e. good and able men promoted by selection