賢達
hiền đạt
Hán Việt: hiền đạt · Pinyin: xián dá
Tổng quan
nhân vật lỗi lạc và đáng kính hiển đạt; người tài đức, người có danh vọng; người có địa vị。 有才能、德行和聲望的人。 社會賢達。 những người có đức có tài trong xã hội.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân vật lỗi lạc và đáng kính hiển đạt; người tài đức, người có danh vọng; người có địa vị。 有才能、德行和聲望的人。 社會賢達。 những người có đức có tài trong xã hội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賢能通達。《宋元戲文輯佚.王祥臥冰》:「冷地思之,嬸嬸賢達人怎比?」《孤本元明雜劇.降桑椹.第一折》:「這孩兒他三從四德為先,貞烈賢達第一。」 2.有才能、品德及聲望的人。如:「社會賢達」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有才德和声望的人社会贤达|礼进贤达。
Eng
- CC-CEDICT prominent and worthy personage
- Cihui prominent and worthy personage