昏庸
hôn dong
Hán Việt: hôn dong · Pinyin: hūn yōng
Tổng quan
ngu đần; dốt đặc; đần độn; dốt nát; hồ đồ; ngu xuẩn; lẩm cẩm. 老朽昏庸 già nua lẩm cẩm
糊涂而愚蠢:老朽~。
昏昧平庸。宋.蘇軾〈思子臺賦〉:「彼昏庸者固不足告也,吾將以為明王之龜策。」《儒林外史》第二四回:「這日叫幕客敘了揭帖稿,取來燈下自己細看:『為特參昏庸不職之縣令以肅官方事』。」
Nghĩa
Việt
- Cihui u mê
- Tần suất từ sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn, điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch; u mê; ngu đần; dốt đặc; đần độn; dốt nát; hồ đồ; ngu xuẩn; lẩm cẩm. 老朽昏庸 già nua lẩm cẩm
- Biên soạn v.p. fatuous; stupid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昏昧平庸。宋.蘇軾〈思子臺賦〉:「彼昏庸者固不足告也,吾將以為明王之龜策。」《儒林外史》第二四回:「這日叫幕客敘了揭帖稿,取來燈下自己細看:『為特參昏庸不職之縣令以肅官方事』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糊涂而愚蠢:老朽~。
- Kaggle Zh-Vi fatuity
Eng
- Cihui muddleheaded
- Tần suất từ v.p. fatuous; stupid
Đức
- Handedict Einfältigkeit