敗家子

bài jiā zǐ bại gia tử

Hán Việt: bại gia tử · Pinyin: bài jiā zǐ

Tổng quan

kẻ hoang phí | kẻ phung phí | đứa con hoang đàng 名 phá gia chi tử; người ăn tiêu hoang phí; người tiêu tiền như rác; người lười biếng vô tích sự (con, em không lo chính nghiệp, tiêu phí gia sản. Chỉ những người lãng phí tài sản quốc gia.) (兒)不務正業、揮霍家產的子弟。比喻揮霍浪費國家財產的 人。

Cấu tạo: (bại) + (gia) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ hoang phí | kẻ phung phí | đứa con hoang đàng 名 phá gia chi tử; người ăn tiêu hoang phí; người tiêu tiền như rác; người lười biếng vô tích sự (con, em không lo chính nghiệp, tiêu phí gia sản. Chỉ những người lãng phí tài sản quốc gia.) (兒)不務正業、揮霍家產的子弟。比喻揮霍浪費國家財產的 人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指任意挥霍家产的不成器的子弟或任意浪费国家财物的人。

Eng

  • CC-CEDICT spendthrift; wastrel; prodigal
  • Cihui spendthrift; wastrel; prodigal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

守财奴