敗柳殘花
bại liễu tàn hoa
Hán Việt: bại liễu tàn hoa · Pinyin: bài liǔ cán huā
Tổng quan
hoa tàn liễu rũ (thành ngữ) | nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã 1. bại liễu tàn hoa; liễu nát hoa tàn; gái điếm hết thời. 衰敗的柳,凋謝的花。舊時詩文中多比喻妓女。 2. phụ nữ bị thương tổn; người phụ nữ bị sỉ nhục. 後常指被人侮辱過的女性。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa tàn liễu rũ (thành ngữ) | nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã 1. bại liễu tàn hoa; liễu nát hoa tàn; gái điếm hết thời. 衰敗的柳,凋謝的花。舊時詩文中多比喻妓女。 2. phụ nữ bị thương tổn; người phụ nữ bị sỉ nhục. 後常指被人侮辱過的女性。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 败:衰败。残:凋残。凋残的柳树,残败了的花。旧时用以比喻生活放荡或被蹂躏遗弃的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 败衰败。残凋残。凋残的柳树,残败了的花。旧时用以比喻生活放荡或被蹂躏遗弃的女子。
Eng
- CC-CEDICT broken flower, withered willow (idiom); fig. fallen woman
- Cihui broken flower, withered willow (idiom); fig. fallen woman