貨幣地租

huò bì dì zū hóa tệ địa tô

Hán Việt: hóa tệ địa tô · Pinyin: huò bì dì zū

Tổng quan

Cấu tạo: (hóa) + (tệ) + (địa) + (tô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧中国通称钱租”。封建地租的形式之一。随着商品经济的发展和自然经济的解体而逐步取代实物地租形式。这样,农民必须出售一部分农产品换取货币用来交纳地租,大量粮食就转化为商品,农民不仅受地主剥削,还要受高利贷者和商人的剥削。

Eng

  • Cihui 貨幣地租 uòbì dìzū n. money rent