貨幣流通

huò bì liú tōng hóa tệ lưu thông

Hán Việt: hóa tệ lưu thông · Pinyin: huò bì liú tōng

Tổng quan

Cấu tạo: (hóa) + (tệ) + (lưu) + (thông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货币在商品买卖者间的转手运动。由商品流通引起并服务于商品流通。货币流通量只有与商品流通量相适应,才能促进商品生产和流通。