貨物體積

hóa vật thể tích

Hán Việt: hóa vật thể tích

Tổng quan

tấn, ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3), ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3), (thông tục) rất nhiều, (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn, (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn, (âm nhạc) (thuộc) âm

Cấu tạo: (hóa) + (vật) + (thể) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn, ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3), ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3), (thông tục) rất nhiều, (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn, (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn, (âm nhạc) (thuộc) âm