货物体积

hóa vật thể tích

Hán Việt: hóa vật thể tích

Tổng quan

tấn, ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3), ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3), (thông tục) rất nhiều, (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz], (từ lóng) những chàng trai th

Cấu tạo: 貨 (hóa) + 物 (vật) + 體 (thể) + 積 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khối lượng hàng hóa
  • Tần suất từ tấn, ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3), ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3), (thông tục) rất nhiều, (nghĩa bóng) tốc độ 160 km poào ặn['tɔnəpbɔiz], (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl], (âm nhạc) (thuộc) âm

Từ liên quan

Gần nghĩa

体积单位 · 体积测定 · 货物快车 · 货物运输 · 体积吨 · 体积百分比 · 貨物稅 · 货物税