货物运输机

hóa vật vận thâu ki

Hán Việt: hóa vật vận thâu ki

Tổng quan

người chất hàng (lên tàu), người gửi hàng chở bằng đường bộ, người thuê tàu chuyên chở, người nhận chuyên chở hàng, tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở

Cấu tạo: 貨 (hóa) + 物 (vật) + 運 (vận) + 輸 (thâu) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy bay vận tải

Từ liên quan

Gần nghĩa

货物管理员 · 货物通行证 · 货物体积 · 货物快车 · 货物运输 · 货物周转量 · 货物流通学 · 货物空运费