貨物週轉量
hóa vật chu chuyển lượng
Hán Việt: hóa vật chu chuyển lượng · Pinyin: huò wù zhōu zhuǎn liàng
Tổng quan
Cấu tạo: 貨 (hóa) + 物 (vật) + 週 (chu) + 轉 (chuyển) + 量 (lượng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定时期内,运输部门实际运送的货物吨数和它的运输距离的乘积。以吨公里(海运企业用吨海里)为单位。运输部门制定计划和经济考核的重要指标之一。