貨真價實

huò zhēn jià shí hóa chân giá thật

Hán Việt: hóa chân giá thật · Pinyin: huò zhēn jià shí

Tổng quan

hàng thật giá thực | (nghĩa bóng) hàng thật | thật | sự thật hàng thật đúng giá (lời con buôn chào mời khách mua hàng.)。貨物不是冒牌的,價錢也是實在的。原是商人招攬生意的用語,現在引申為實實在在,一點不假。

Cấu tạo: (hóa) + (chân) + (giá) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng thật giá thực | (nghĩa bóng) hàng thật | thật | sự thật hàng thật đúng giá (lời con buôn chào mời khách mua hàng.)。貨物不是冒牌的,價錢也是實在的。原是商人招攬生意的用語,現在引申為實實在在,一點不假。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货物不是冒牌的,价钱也是实在的。形容实实在在,一点不假。

Eng

  • CC-CEDICT lit. genuine goods at fair prices (idiom)|fig. genuine; real; true
  • Cihui lit. genuine goods at fair prices (idiom); fig. genuine; real; true