质库

zhì kùchất khố

Hán Việt: chất khố · Pinyin: zhì kù

Tổng quan

tiệm cầm đồ (cũ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

將錢借給典押物品的人,以收取利息的店鋪。《舊唐書.卷一二.德宗本紀上》:「搜括既畢,計其所得纔八十萬貫,少尹韋禛又取僦櫃質庫法拷索之,纔及二百萬。」也稱為「當鋪」。

Cấu tạo: 質 (chất) + 庫 (khố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiệm cầm đồ
  • Biên soạn 質庫 hìkù p.w. pawnshop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將錢借給典押物品的人,以收取利息的店鋪。《舊唐書.卷一二.德宗本紀上》:「搜括既畢,計其所得纔八十萬貫,少尹韋禛又取僦櫃質庫法拷索之,纔及二百萬。」也稱為「當鋪」。

Eng

  • Cihui pawnshop (old)

Từ liên quan

Gần nghĩa

库仑 · 库伦 · 库克 · 库券 · 库姆 · 库存 · 库容 · 库尔