貪多務得

tān duō wù dé tham đa vụ đắc

Hán Việt: tham đa vụ đắc · Pinyin: tān duō wù dé

Tổng quan

tham đa vụ đắc: chỉ cốt tham lấy cho nhiều

Cấu tạo: (tham) + (đa) + (vụ) + (đắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪:求多;务:务必。原指学习上务求尽多地获得知识。后泛指对其他事物贪多并务求取得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贪求多而志在必得。
  • Tân Hoa Tự Điển 贪求多;务务必。原指学习上务求尽多地获得知识◇泛指对其他事物贪多并务求取得。

Eng

  • Cihui 貪多務得 ānduōwùdé f.e. greedy and acquisitive; insatiably covetousness