貪天之功

tān tiān zhī gōng tham thiên chi công

Hán Việt: tham thiên chi công · Pinyin: tān tiān zhī gōng

Tổng quan

cướp công lao của người khác (thành ngữ) tranh công người khác; cướp công người khác。原指竊據上天的功績,後泛指把不屬於自己的功勞歸於自己。

Cấu tạo: (tham) + (thiên) + (chi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp công lao của người khác (thành ngữ) tranh công người khác; cướp công người khác。原指竊據上天的功績,後泛指把不屬於自己的功勞歸於自己。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪:贪图。把天所成就的功绩说成是自己的力量。现指抹杀群众或领导的力量,把功劳归于自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 夺天之所成为自己之功。比喻将他人的功劳据为己有窃人之财,犹谓之盗,况贪天之功,以为己力乎|自谓社稷之臣,贪天之功,侥幸异日,天下之人指为四凶。
  • Tân Hoa Tự Điển 贪贪图。把天所成就的功绩说成是自己的力量。现指抹杀群众或领导的力量,把功劳归于自己。

Eng

  • CC-CEDICT to claim credit for other people's achievements (idiom)
  • Cihui to claim credit for other people's achievements (idiom)