貪心
tham tâm
Hán Việt: tham tâm · Pinyin: tān xīn
Tổng quan
tham lam 1. lòng tham。貪得的慾望。 貪心不足 lòng tham không đáy 2. lòng tham không đáy。貪得無厭;不知足。 這人太貪心。 con người này lòng tham không đáy.
Nghĩa
Việt
- Cihui tham lam 1. lòng tham。貪得的慾望。 貪心不足 lòng tham không đáy 2. lòng tham không đáy。貪得無厭;不知足。 這人太貪心。 con người này lòng tham không đáy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪得無厭,不知滿足。《管子.七法》:「故有罪者不怨上,愛賞者無貪心,則列陳之士,皆輕其死而安難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪得的欲望; 贪得无厌;不知足。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贪得的欲望。 2.贪得无厌;不知足。
Eng
- CC-CEDICT greedy
- Cihui greedy