貪小失大

tān xiǎo shī dà tham tiểu thất đại

Hán Việt: tham tiểu thất đại · Pinyin: tān xiǎo shī dà

Tổng quan

tham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)

Cấu tạo: (tham) + (tiểu) + (thất) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为贪图小便宜而失掉大的利益。比喻只谋求眼前的好处而不顾长远的利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《吕氏春秋.权勋》"达子又帅其余卒,以军于秦周,无以赏,使人请金于齐王,齐王怒曰'若残竖子之类,恶能给若金?'与燕人战,大败,达子死,齐王走莒。燕人逐北入国,相与争金于美唐甚多。此贪于小利以失大利者也。"后以"贪小失大"指因贪图小便宜而失掉更大的利益。

Eng

  • CC-CEDICT penny wise and pound foolish (idiom)
  • Cihui penny wise and pound foolish (idiom)