贪赃枉法

tān zāng wǎng fǎtham tang uổng pháp

Hán Việt: tham tang uổng pháp · Pinyin: tān zāng wǎng fǎ

Tổng quan

tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật

新华 · Tân Hoa Đại lục

收受贿赂,违法乱纪做官的贪赃枉法,衙役狐假虎威,百姓有怨无处诉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貪汙受賄,破壞法紀。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「做官的貪贓枉法得來錢鈔,此乃不義之財。」也作「貪贓壞法」。

Cấu tạo: 貪 (tham) + 贓 (tang) + 枉 (uổng) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
  • Biên soạn take bribes and pervert justice

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收受贿赂,违法乱纪做官的贪赃枉法,衙役狐假虎威,百姓有怨无处诉。

Eng

  • Cihui corruption and abuse of the law (idiom); to take bribes and bend the law

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正直无私