貪贓枉法

tān zāng wǎng fǎ tham tang uổng pháp

Hán Việt: tham tang uổng pháp · Pinyin: tān zāng wǎng fǎ

Tổng quan

tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ) | nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật

Cấu tạo: (tham) + (tang) + (uổng) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ) | nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赃:赃物;枉:歪曲,破坏。贪污受贿,违犯法纪。
  • Tân Hoa Tự Điển 收受贿赂,违法乱纪做官的贪赃枉法,衙役狐假虎威,百姓有怨无处诉。
  • Tân Hoa Tự Điển 赃赃物;枉歪曲,破坏。贪污受贿,违犯法纪。

Eng

  • CC-CEDICT corruption and abuse of the law (idiom); to take bribes and bend the law
  • Cihui corruption and abuse of the law (idiom); to take bribes and bend the law

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正直无私