購買動機

gòu mǎi dòng jī cấu mãi động ki

Hán Việt: cấu mãi động ki · Pinyin: gòu mǎi dòng jī

Tổng quan

Cấu tạo: (cấu) + (mãi) + (động) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消费者购买商品时的欲望和出发点。由人的生理需要和心理需要产生。主要有求实动机(讲究实用)、求新动机(注重新颖)、求美动机(追求美观)、求廉动机(要求价格低廉)、求名动机(追求名牌)等。

Eng

  • Cihui 購買動機 òumǎi dòngjī n. motive for purchasing M:¹zhǒng