購物中心

gòu wù zhōng xīn cấu vật trung tâm

Hán Việt: cấu vật trung tâm · Pinyin: gòu wù zhōng xīn

Tổng quan

trung tâm mua sắm trung tâm thương mại; trung tâm mua bán。集中銷售各種商品的大型商場。

Cấu tạo: (cấu) + (vật) + (trung) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung tâm mua sắm trung tâm thương mại; trung tâm mua bán。集中銷售各種商品的大型商場。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.第二次世界大戰後,出現在北美郊區的商業設施形式,一般均座落於郊區公路便利之處。居民以小汽車為購物的主要交通工具。 2.泛指貨物集中的銷售地點。

Eng

  • CC-CEDICT shopping center
  • Cihui shopping center