貫串

guàn chuàn quán xuyến

Hán Việt: quán xuyến · Pinyin: guàn chuàn

Tổng quan

xuyên qua | xâu chuỗi lại xuyên suốt; quán xuyến; thông suốt; nối liền。從頭到尾穿過一個或一系列事物。 這部小說的各篇各章都貫串著一個基本思想。 các chương của cuốn tiểu thuyết này đều thông suốt một tư tưởng cơ bản. 矛盾是普遍的,絕對的,存在於事物發展的一切過程中,又貫串於一切過程的始終。 mâu thuẫn là phổ biến và tuyệt đối, nó tồn tại trong tất cả các quá trình, quán xuyến từ đầu đến cuối tất cả các quá trình.

Cấu tạo: (quán) + (xuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuyên qua | xâu chuỗi lại xuyên suốt; quán xuyến; thông suốt; nối liền。從頭到尾穿過一個或一系列事物。 這部小說的各篇各章都貫串著一個基本思想。 các chương của cuốn tiểu thuyết này đều thông suốt một tư tưởng cơ bản. 矛盾是普遍的,絕對的,存在於事物發展的一切過程中,又貫串於一切過程的始終。 mâu thuẫn là phổ biến và tuyệt đối, nó tồn tại trong tất cả cá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貫注串聯,連接相通。如:「這部著作以一個主題思想貫串各章節。」《鏡花緣》第七三回:「就如人家作文,往往竊取陳編,攘為己有,惟恐別人看出,不免又添些自己意思,雜七雜八,強為貫串,以為掩人耳目。」 2.融會貫通。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「自幼聰明好學,該博三教九流,貫串諸子百家。」清.江藩《漢學師承記.卷四.朱笥河先生》:「讀書破萬卷,訓詁、輿地及陰陽五行之學,靡不貫串。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从头到尾穿过一个或一系列事物:这部小说的各篇各章都~着一个基本主题;连贯:这篇文章前后的意思~不起来。

Eng

  • CC-CEDICT to pierce through|to string together
  • Cihui to pierce through; to string together

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

连接 · 连结