连结

lián jiéliên kết

Hán Việt: liên kết · Pinyin: lián jié

Tổng quan

liên kết; kết hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘联结 ’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.互相結合。《新唐書.卷一五○.列傳.常袞》:「今西藩盤桓境上,數入寇,若相連結,以乘無備,其變不細,請早圖之。」《三國演義》第五七回:「早有人報到許昌,言劉備有諸葛亮、龐統為謀士,招兵買馬,積草屯糧,連結東吳,早晚必興兵北伐。」_x000D_ 2.透過網路傳輸,使分置多處的電腦或網路設備,能夠相互的溝通或傳遞訊息。

Cấu tạo: 連 (liên) + 結 (kết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 連結 liánjié v. join; link

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相結合。《新唐書.卷一五○.列傳.常袞》:「今西藩盤桓境上,數入寇,若相連結,以乘無備,其變不細,請早圖之。」《三國演義》第五七回:「早有人報到許昌,言劉備有諸葛亮、龐統為謀士,招兵買馬,積草屯糧,連結東吳,早晚必興兵北伐。」_x000D_ 2.透過網路傳輸,使分置多處的電腦或網路設備,能夠相互的溝通或傳遞訊息。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘联结 ’。

Eng

  • JMdict connection
  • JMdict linking
  • JMdict joining
  • JMdict coupling
  • JMdict attaching
  • Cihui variant of 聯結; 联结; (Tw) link (on a website); hyperlink

Đức

  • Handedict Verbindungsstück

ja

  • JMdict 連結(れんけつ)

other

  • Nguồn khác Ràng buộc chặt chẽ với nhau để hành động

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结合 · 贯串 · 连合 · 连接

Từ trái nghĩa

拆开