貫族一般的

quán tộc nhất bàn đích

Hán Việt: quán tộc nhất bàn đích

Tổng quan

diện, ăn mặc lịch sự, ăn mặc đúng mốt, giàu sang; quý tộc, người thuộc tầng lớp giàu sang; người quý tộc

Cấu tạo: (quán) + (tộc) + (nhất) + (bàn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện, ăn mặc lịch sự, ăn mặc đúng mốt, giàu sang; quý tộc, người thuộc tầng lớp giàu sang; người quý tộc