貫魚承寵 guàn yú chéng chǒng · quán ngư thừa sủng Hán Việt: quán ngư thừa sủng · Pinyin: guàn yú chéng chǒng Tổng quan Cấu tạo: 貫 (quán) + 魚 (ngư) + 承 (thừa) + 寵 (sủng)Pinyinguàn yú chéng chǒngHán Việtquán ngư thừa sủngCấu tạo貫 + 魚 + 承 + 寵 · quán + ngư + thừa + sủng nghĩa thành phần: quán + ngư + thừa + sủng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 宫中的女官依次受到宠爱。