貼膏藥於
thiếp cao dược vu
Hán Việt: thiếp cao dược vu
Tổng quan
trát vữa (tường...); trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên,(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...), xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua), trát kín (một kẽ hở...)
Nghĩa
Việt
- Cihui trát vữa (tường...); trát thạch cao, phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy, dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên,(đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...), xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua), trát kín (một kẽ hở...)