貼身男僕

thiếp thân nam bộc

Hán Việt: thiếp thân nam bộc

Tổng quan

đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông), người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn), hầu, hầu hạ

Cấu tạo: (thiếp) + (thân) + (nam) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông), người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn), hầu, hầu hạ