貴德賤兵 guì dé jiàn bīng · quý đức tiện binh Hán Việt: quý đức tiện binh · Pinyin: guì dé jiàn bīng Tổng quan Cấu tạo: 貴 (quý) + 德 (đức) + 賤 (tiện) + 兵 (binh)Pinyinguì dé jiàn bīngHán Việtquý đức tiện binhCấu tạo貴 + 德 + 賤 + 兵 · quý + đức + tiện + binh nghĩa thành phần: quý + đức + tiện + binh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 贵德:重视德行;贱兵:轻视武力。比喻重德行感化,不重强制刑罚。