贵族

guì zúquý tộc

Hán Việt: quý tộc · Pinyin: guì zú

Tổng quan

quý tộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

奴隶社会、封建社会以及现代君主国家里统治阶级的上层,享有特权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貴顯的世族。歐洲古代及中世紀有貴族、平民的分別,貴族為政治上的特權階級,如皇族、領主等。

Cấu tạo: 貴 (quý) + 族 (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dòng họ cao sang.; quý tộc , giới quý tộc , người quý tộc , nhà quý tộc , quý ông , quý bà , tầng lớp quý tộc; quý tộc; òng họ cao sang
  • Biên soạn 貴族 uìzú n. noble; aristocrat M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貴顯的世族。歐洲古代及中世紀有貴族、平民的分別,貴族為政治上的特權階級,如皇族、領主等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奴隶社会、封建社会以及现代君主国家里统治阶级的上层,享有特权。

Eng

  • JMdict nobility
  • JMdict aristocracy
  • JMdict peerage
  • Cihui lord; nobility; nobleman; noblewoman; aristocrat; aristocracy

Đức

  • Handedict Adel

ja

  • JMdict 貴族(きぞく)

other

  • Nguồn khác Dòng họ cao sang

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平民 · 庶民