費盡心機

fèi jìn xīn jī phí tận tâm ki

Hán Việt: phí tận tâm ki · Pinyin: fèi jìn xīn jī

Tổng quan

vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ) | suy nghĩ nát óc 1. vắt óc tìm kế。用盡了心思。形容千方百計地謀算。 2. hao tổn tâm sức。絞盡腦汁:不斷地、拼命地想突破困難:冥思苦想。

Cấu tạo: (phí) + (tận) + (tâm) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ) | suy nghĩ nát óc 1. vắt óc tìm kế。用盡了心思。形容千方百計地謀算。 2. hao tổn tâm sức。絞盡腦汁:不斷地、拼命地想突破困難:冥思苦想。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心机:计谋。挖空心思,想尽办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 心机计谋。挖空心思,想眷法。

Eng

  • CC-CEDICT to rack one's brains for schemes (idiom)|to beat one's brains out
  • Cihui to rack one's brains for schemes (idiom); to beat one's brains out