费尽心机

fèi jìn xīn jīphí tận tâm ki

Hán Việt: phí tận tâm ki · Pinyin: fèi jìn xīn jī

Tổng quan

vắt óc tìm kế; hao tổn tâm sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

心机:计谋。挖空心思,想尽办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用盡心思,想盡辦法。《通俗常言疏證.心意.費盡心機》引《琵琶記劇》:「常懷憂悶,費盡心機。」

Cấu tạo: 費 (phí) + 盡 (tận) + 心 (tâm) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. vắt óc tìm kế。用盡了心思。形容千方百計地謀算。 2. hao tổn tâm sức。絞盡腦汁:不斷地、拼命地想突破困難:冥思苦想。
  • Biên soạn wrack one's brains

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心机:计谋。挖空心思,想尽办法。

Eng

  • Cihui to rack one's brains for schemes (idiom); to beat one's brains out

Từ liên quan

Gần nghĩa

费尽心思 · 费尽心血 · 费尽力气 · 费尽唇舌 · 费尽心力