貽人口實

yí rén kǒu shí di nhân khẩu thật

Hán Việt: di nhân khẩu thật · Pinyin: yí rén kǒu shí

Tổng quan

làm cho bản thân trở thành trò cười lỡ miệng để người đàm tiếu。給人以利用的藉口;讓人當做話柄。

Cấu tạo: (di) + (nhân) + (khẩu) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho bản thân trở thành trò cười lỡ miệng để người đàm tiếu。給人以利用的藉口;讓人當做話柄。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贻:遗留;口实:话柄。指做事或说话不小心,给人家留下了话柄。
  • Tân Hoa Tự Điển 给人留下话柄你言行如此不检点,必将贻人口实。
  • Tân Hoa Tự Điển 贻遗留;口实话柄。指做事或说话不小心,给人家留下了话柄。

Eng

  • CC-CEDICT to make oneself an object of ridicule
  • Cihui to make oneself an object of ridicule