貽笑大方
di tiếu đại phương
Hán Việt: di tiếu đại phương · Pinyin: yí xiào dà fāng
Tổng quan
tự biến mình thành trò cười | trở thành trò cười cho thiên hạ làm trò cười cho người trong nghề; làm trò hề cho thiên hạ。讓內行見笑。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự biến mình thành trò cười | trở thành trò cười cho thiên hạ làm trò cười cho người trong nghề; làm trò hề cho thiên hạ。讓內行見笑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贻笑:让人笑话;大方:原指懂得大道的人,后泛指见识广博或有专长的人。指让内行人笑话。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《庄子·秋水》吾长见笑于大方之家”◇指被内行嗤笑班门弄斧,贻笑大方|发表这样浅薄的见解,必定贻笑大方。
- Tân Hoa Tự Điển 贻笑让人笑话;大方原指懂得大道的人,后泛指见识广博或有专长的人。指让内行人笑话。
Eng
- CC-CEDICT to make a fool of oneself|to make oneself a laughing stock
- Cihui to make a fool of oneself; to make oneself a laughing stock