贻误
di ngộ
Hán Việt: di ngộ · Pinyin: yí wù
Tổng quan
làm hỏng; làm lỡ. 貽誤後學 làm hỏng người học sau 貽誤戰機 lỡ mất thời cơ chiến đấu 貽誤工作 làm hỏng công việc
1.亦作"贻悮"。 2.耽误。
耽誤。《清史稿.卷一二.高宗本紀三》:「以額駙科爾沁親王色布騰巴勒珠爾貽誤軍機,褫爵禁錮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 貽誤後學 貽誤戰機 貽誤工作
- Tần suất từ làm lỡ
- Biên soạn 貽誤 yíwù v. 1. mislead 2. bungle; spoil 3. disrupt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耽誤。《清史稿.卷一二.高宗本紀三》:「以額駙科爾沁親王色布騰巴勒珠爾貽誤軍機,褫爵禁錮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贻悮"。 2.耽误。
Eng
- Cihui to affect adversely; to delay or hinder; to waste (an opportunity); to mislead
- Tần suất từ 貽誤 yíwù v. 1. mislead 2. bungle; spoil 3. disrupt
Đức
- Handedict verleiten