賦予頭銜

phú dư đầu hàm

Hán Việt: phú dư đầu hàm

Tổng quan

tên (sách); nhan đề, tước; danh hiệu, tư cách, danh nghĩa, tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ, (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự

Cấu tạo: (phú) + (dư) + (đầu) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên (sách); nhan đề, tước; danh hiệu, tư cách, danh nghĩa, tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ, (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự