赌咒

dǔ zhòuđổ chú

Hán Việt: đổ chú · Pinyin: dǔ zhòu

Tổng quan

thề; thề thốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

对某事做出承诺,并发誓如果不能做到甘愿遭受报应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發誓。元.關漢卿《救風塵》第三折:「周舍,你真個要我賭咒。」元.鄭廷玉《後庭花》第一折:「『哥,你休打,我不曾吃酒,我若吃酒吃血!』(王慶云)『你看這廝現醉了,只賭咒。』」也作「賭誓」。

Cấu tạo: 賭 (đổ) + 咒 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thề thốt
  • VietPhrases thề thốt
  • Tần suất từ thề; đổ chú: thề/thề thốt; thề thốt
  • Biên soạn v. take an oath; swear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發誓。元.關漢卿《救風塵》第三折:「周舍,你真個要我賭咒。」元.鄭廷玉《後庭花》第一折:「『哥,你休打,我不曾吃酒,我若吃酒吃血!』(王慶云)『你看這廝現醉了,只賭咒。』」也作「賭誓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某事做出承诺,并发誓如果不能做到甘愿遭受报应。

Eng

  • Cihui to swear to God; to cross one's heart
  • Tần suất từ v. take an oath; swear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发誓 · 立誓