立誓
lập thệ
Hán Việt: lập thệ · Pinyin: lì shì
Tổng quan
thề; thề thốt; lập thề
发誓。
立下誓言,發誓。如:「他立誓要洗刷前恥,重新做人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Lập thệ
- VietPhrases lập thệ; thề thốt; lập thề
- Tần suất từ cầm, cầm cố (đồ đạc...), (nghĩa bóng) hứa chắc, nguyện chắc lời thề, lời nguyền, thề, nguyện; thề; thề thốt; lập thề; lập thệ; thề thốt; lập thề
- Biên soạn 立誓 lìshì v. take an oath; vow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立下誓言,發誓。如:「他立誓要洗刷前恥,重新做人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发誓。
Eng
- Cihui 立誓 lìshì v. take an oath; vow
- Tần suất từ 立誓 lìshì v. take an oath; vow
Đức
- Handedict schwören