賞一勸衆

shǎng yī quàn zhòng thưởng nhất khuyến chúng

Hán Việt: thưởng nhất khuyến chúng · Pinyin: shǎng yī quàn zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (thưởng) + (nhất) + (khuyến) + (chúng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奖励一个人的先进事迹而鼓励好多人。