赏罚严明

shǎng fá yán míngthưởng phạt nghiêm minh

Hán Việt: thưởng phạt nghiêm minh · Pinyin: shǎng fá yán míng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指该赏的赏,该罚的罚,处理清楚明白。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指该赏的赏,该罚的罚,处理清楚明白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依功行賞,論罪責罰,處理得清清楚楚。漢.王符《潛夫論.實貢》:「賞罰嚴明,治之材也。」《周書.卷一.文帝紀上》:「加以法令齊肅,賞罰嚴明,真足恃也。」也作「賞罰分明」。

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 罰 (phạt) + 嚴 (nghiêm) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指该赏的赏,
  • Biên soạn 该罚的罚,
  • Biên soạn 处理清楚明白。"}
  • Biên soạn 賞罰嚴明 hǎngfá yánmíng v.p. be strict and fair in meting out rewards and punishments

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"赏罚分明"。

Eng

  • Cihui 賞罰嚴明 hǎngfá yánmíng v.p. be strict and fair in meting out rewards and punishments

Từ liên quan

Gần nghĩa

赏罚分明 · 赏罚不明 · 赏罚黜陟 · 赏罚分审 · 赏罚信明 · 赏罚不当 · 赏罚不信 · 赏罚无章