赏罚无章

shǎng fá wú zhāngthưởng phạt vô chương

Hán Việt: thưởng phạt vô chương · Pinyin: shǎng fá wú zhāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

奖赏和惩罚无章法可依。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獎賞和處罰毫無法度。《左傳.襄公二十七年》:「逐我者出,納我者死,賞罰無章,何以沮勸?」《周書.卷二一.尉遲迥傳》:「楊堅以凡庸之才,藉后父之勢,挾幼主而令天下,威福自己,賞罰無章,不臣之跡,暴於行路。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 罰 (phạt) + 無 (vô) + 章 (chương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奖赏和惩罚无章法可依。

Từ liên quan

Gần nghĩa

赏罚分明 · 赏罚严明 · 赏罚不明 · 赏罚黜陟 · 赏罚分审 · 赏罚信明 · 赏罚不当 · 赏罚不信