賡續

gēng xù canh tục

Hán Việt: canh tục · Pinyin: gēng xù

Tổng quan

tiếp tục: liên tục

Cấu tạo: (canh) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục: liên tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繼續。《宋史.卷一三○.樂志五》:「至中興而賡續裁定,實集其成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉继续~旧好。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to continue; to carry on
  • Cihui 賡續 ēngxù v. continue
  • Cihui (literary) to continue; to carry on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接续 · 继续

Từ trái nghĩa

中断