中斷

zhōng duàn trung đoạn

Hán Việt: trung đoạn · Pinyin: zhōng duàn

Tổng quan

cắt ngắn | ngừng lại | gián đoạn | làm gián đoạn

Cấu tạo: (trung) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt ngắn | ngừng lại | gián đoạn | làm gián đoạn
  • Cihui trung đoạn trung đoạn ☆Đứt giữa chừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從中截斷或折斷。唐.李白〈為宋中丞祭九江文〉:「劃三峽以中斷,疏九道以爭奔。」元.黃溍〈上京道中雜詩〉一二首之三:「連山東北趨,中斷忽如鑿。」 2.中途停止或斷絕。如:「颱風從臺灣東部登陸,導致花蓮對外交通中斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算机执行某程序时,发生了紧急事件或有特殊请求,中央处理机暂停某程序的执行,而去处理上述事件或请求,处理完毕后再重新执行某程序的过程。

Eng

  • CC-CEDICT to cut short|to break off|to discontinue|to interrupt
  • Cihui to cut short; to break off; to discontinue; to interrupt

ja

  • JMdict interruption|suspension|break

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中止 · 终止

Từ trái nghĩa

一直 · 不停 · 发展 · 延续 · 持续 · 继续 · 赓续 · 连续 · 陆续