讚不絕口
tán bất tuyệt khẩu
Hán Việt: tán bất tuyệt khẩu · Pinyin: zàn bù jué kǒu
Tổng quan
khen ngợi không ngớt (thành ngữ) | khen ngợi đến tận mây xanh
Nghĩa
Việt
- Cihui khen ngợi không ngớt (thành ngữ) | khen ngợi đến tận mây xanh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不住口地称赞。
Eng
- CC-CEDICT to praise without cease (idiom); praise sb to high heaven
- Cihui to praise without cease (idiom); praise sb to high heaven