赞不绝口

zàn bù jué kǒután bất tuyệt khẩu

Hán Việt: tán bất tuyệt khẩu · Pinyin: zàn bù jué kǒu

Tổng quan

khen không dứt miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不住口地称赞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

口中不停的稱讚。如:「客人對媽媽的烹飪技術讚不絕口。」

Cấu tạo: 讚 (tán) + 不 (bất) + 絕 (tuyệt) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi không ngớt (thành ngữ)
  • Cihui khen ngợi đến tận mây xanh
  • Biên soạn praise profusely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不住口地称赞。

Eng

  • Cihui to praise without cease (idiom); praise sb to high heaven

Đức

  • Handedict des Lobes voll sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

绝口不提 · 赞不容口 · 绝口不道 · 赞不絶口 · 赞不胜赞