讚同
tán đồng
Hán Việt: tán đồng · Pinyin: zàn tóng
Tổng quan
tán thành | ủng hộ | bỏ phiếu tán thành hen ngợi và bày tỏ sự bằng lòng. tán đồng tán đồng ☆Khen ngợi và bày tỏ sự bằng lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tán đồng tán đồng ☆Khen ngợi và bày tỏ sự bằng lòng.
- Cihui tán thành | ủng hộ | bỏ phiếu tán thành hen ngợi và bày tỏ sự bằng lòng. tán đồng tán đồng ☆Khen ngợi và bày tỏ sự bằng lòng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参与促成; 赞成;同意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.参与促成。 2.赞成;同意。
Eng
- CC-CEDICT variant of 贊同|赞同[zan4 tong2]
- CC-CEDICT to approve of; to agree with (an opinion, action etc); to endorse
- Cihui variant of 贊同|赞同