赤口毒舌

chì kǒu dú shé xích khẩu độc thiệt

Hán Việt: xích khẩu độc thiệt · Pinyin: chì kǒu dú shé

Tổng quan

miệng lưỡi độc địa; ăn nói sắc sảo。極言詆譭的狠毒。

Cấu tạo: (xích) + (khẩu) + (độc) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng lưỡi độc địa; ăn nói sắc sảo。極言詆譭的狠毒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語惡毒或說惹是非、不吉利的話。唐.盧仝〈月蝕〉詩:「鳥為居停主人不覺察,貪向何人家行赤口毒舌。」也作「紅口白舌」、「赤口白舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤:火红色。形容言语恶毒,出口伤人。
  • Tân Hoa Tự Điển 赤火红色。形容言语恶毒,出口伤人。

Eng

  • Cihui 赤口毒舌 hìkǒudúshé f.e. speak bitingly; slander venomously