赤口白舌
xích khẩu bạch thiệt
Hán Việt: xích khẩu bạch thiệt · Pinyin: chì kǒu bái shé
Tổng quan
1. nói linh tinh; nói lăng nhăng。指說瞎話,胡言亂語。 2. bàn cãi; tranh luận。猶言是非。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nói linh tinh; nói lăng nhăng。指說瞎話,胡言亂語。 2. bàn cãi; tranh luận。猶言是非。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語惡毒或說惹是非、不吉利的話。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「五月五日午時書,赤口白舌盡消除。」《野叟曝言》第二八回:「今日要祭祖哩,休得赤口白舌的,罰那毒誓!」也作「紅口白舌」、「赤口毒舌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赤:火红色。形容言语恶毒,出口伤人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代迷信谓主口舌争讼的恶神。旧俗多于端午节书帖悬门以禳之。 2.平白无故。
- Tân Hoa Tự Điển 赤火红色。形容言语恶毒,出口伤人。
Eng
- Cihui 赤口白舌 hìkǒubáishé f.e. squabble over nothing