赤地千里

chì dì qiān lǐ xích địa thiên lí

Hán Việt: xích địa thiên lí · Pinyin: chì dì qiān lǐ

Tổng quan

đất cằn ngàn dặm (do hạn lớn)。大旱之年,莊稼、野草盡皆乾枯而死,大地滿目荒涼。

Cấu tạo: (xích) + (địa) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất cằn ngàn dặm (do hạn lớn)。大旱之年,莊稼、野草盡皆乾枯而死,大地滿目荒涼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容災荒後廣大土地寸草不生的荒涼景象。宋.朱熹〈辭免直秘閣狀一〉:「赤地千里,民不聊生。」《聊齋志異.卷四.水災》:「康熙二十一年,山東旱,自春徂夏,赤地千里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤:空。形容天灾或战争造成大量土地荒凉的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 赤空。形容天灾或战争造成大量土地荒凉的景象。

Eng

  • Cihui 赤地千里 hìdìqiānlǐ f.e. scene of utter desolation