赤子之心
xích tử chi tâm
Hán Việt: xích tử chi tâm · Pinyin: chì zǐ zhī xīn
Tổng quan
CHI TÂM tấm lòng son
赤子:初生的婴儿。比喻人心地纯洁善良。
如赤子般善良、純潔、真誠的心地。《孟子.離婁下》:「大人者,不失其赤子之心者也。」唐.柳宗元〈亡姊前京兆府參軍裴君夫人墓誌〉:「必敬必親,下以不失其赤子之心,姻族歸厚,率由是也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong sáng và ngây thơ như trái tim của trẻ sơ sinh
- Cihui chân thành
- Biên soạn 赤子之心 hìzǐzhīxīn n. 1. utter innocence 2. man's natural kindness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如赤子般善良、純潔、真誠的心地。《孟子.離婁下》:「大人者,不失其赤子之心者也。」唐.柳宗元〈亡姊前京兆府參軍裴君夫人墓誌〉:「必敬必親,下以不失其赤子之心,姻族歸厚,率由是也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻纯洁善良的心地。
Eng
- Cihui 赤子之心 hìzǐzhīxīn n. 1. utter innocence 2. man's natural kindness
Đức
- Handedict das unschuldige Herz eines Neugeborenen