赤膊上陣

chì bó shàng zhèn xích bác thượng trận

Hán Việt: xích bác thượng trận · Pinyin: chì bó shàng zhèn

Tổng quan

nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm hết sức mình | ra mặt trực tiếp

Cấu tạo: (xích) + (bác) + (thượng) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm hết sức mình | ra mặt trực tiếp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光着膀子上阵。比喻亲身上场,不加掩饰地进行活动。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to go into battle bare-breasted (idiom)|fig. to go all out|to come out in the open
  • Cihui 赤膊上陣 hìbóshàngzhèn f.e. 1. go into battle stripped to the waist 2. act undisguisedly; come out into the open