赤舌燒城
xích thiệt thiêu thành
Hán Việt: xích thiệt thiêu thành · Pinyin: chì shé shāo chéng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赤:火红色。赤舌如火,足以烧城。比喻毁谤或挑拔离间的话非常伤害人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻谗言为害极其严重。
- Tân Hoa Tự Điển 赤火红色。赤舌如火,足以烧城。比喻毁谤或挑拔离间的话非常伤害人。
Eng
- Cihui 赤舌燒城 hìshéshāochéng f.e. A slanderous tongue can burn up a city.; the extreme harmfulness of slanderous talks