赤舌燒城

chì shé shāo chéng xích thiệt thiêu thành

Hán Việt: xích thiệt thiêu thành · Pinyin: chì shé shāo chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (xích) + (thiệt) + (thiêu) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 赤舌,指惡毒的語言。「赤舌燒城」比喻讒言引起的禍害極為嚴重。漢.揚雄《太玄經.卷一.干》:「赤舌燒城,吐水于瓶。」清.陳本禮《太玄闡秘.卷一.干.次八》:「赤舌燒城,猶眾口鑠金之意。小人架辭誣害君子,其舌赤若火,勢欲燒城。」

Eng

  • Cihui 赤舌燒城 hìshéshāochéng f.e. A slanderous tongue can burn up a city.; the extreme harmfulness of slanderous talks